Gần 800 Tr Thức
Việt Nam Ku Gọi Chấm Dứt Chế Độ
Độc Đảng!
H NỘI (RFA) -
Ngy 23/1/2013, đi Chu Tự Do đưa tin cho hay hm qua,
gần 800 nh tr thức tại Việt Nam đ k thỉnh
nguyện thư trn mạng ku gọi chấm dứt chế
độ độc đảng v tổ chức bầu cử
tự do.
Theo b Nguyễn Thu Nga, nhn vin tại một văn phng ở H Nội, th diễn tiến vừa ni rất trọng hệ cho hệ thống chnh trị Việt Nam; người Cộng sản phải chấp nhận thỉnh nguyện thư ny thay v chống lại tr thức.
Bản Hiến Php đề nghị trong thỉnh nguyện thư cũng ku gọi đổi tn nước thnh Việt Nam Dn chủ Cộng ha, thay v Cộng ha X hội Chủ nghĩa Việt Nam, đồng thời thực hiện tam quyền phn lập giữa hnh php, lập php v tư php.
Mặc d nh cầm
quyền cho biết sẽ tiếp thu kiến của cng
chng về đề nghị tu chnh Hiến Php, nhưng những
vấn đề như bầu cử đa đảng,
quyền tư hữu đất đai của người
dn bị loại khỏi tiến trnh tham khảo kiến.
_____________________________________________________
DỰ THẢO HIẾN PHP 2013
LỜI NI ĐẦU
Kế tiếp nền văn hiến v truyền thống bất khuất của cc thế hệ tiền nhn đ dựng xy v bảo vệ đất nước, đ đấu tranh v tự do v độc lập của dn tộc,
v một x hội cng bằng, dn chủ v tn trọng php quyền, v mục tiu hạnh phc v tự do của cc thế hệ hiện tại v tương lai,
chng ti, nhn dn Việt Nam, thng qua cc đại diện của mnh, xy dựng bản Hiến php ny.
CHƯƠNG I. CC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Chủ quyền quốc gia
Việt Nam l một nước dn chủ cộng ha, c chủ quyền, thống nhất v ton vẹn lnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vng biển v vng trời.
Điều 2. Chủ quyền nhn dn
Chủ quyền Việt Nam thuộc về nhn dn v tất cả cc quyền lực nh nước xuất pht từ nhn dn. Quyền lập hiến l một quyền khng thể bị tước đoạt của nhn dn.
Điều 3. Cộng đồng cc dn tộc Việt Nam
Điều 4. Cng dn
Điều 5. Cc điều ước quốc tế
Điều 6. Tn trọng ha bnh, bảo vệ Tổ quốc v nhn dn
Điều 7. Tnh chất dn sự của lực lượng cảnh st
Lực lượng cảnh st c sứ mệnh thực thi luật php v giữ gn trật tự. Cảnh st thuộc lĩnh vực dn sự, khng thuộc về cc lực lượng vũ trang.
Điều 8. Trch nhiệm của cng chức
Điều 9. Đảng phi chnh trị
Điều 10. Nền kinh tế quốc dn
1. Nền kinh tế của Việt Nam Dn chủ Cộng ha dựa trn sự tn trọng tự do v sng kiến của cc doanh nghiệp v c nhn trong đời sống kinh tế.
2. Nh nước c thể quy định v điều phối cc hoạt động kinh tế nhằm duy tr sự tăng trưởng cn bằng, bền vững v ổn định, nhằm phn phối thu nhập, ngăn chặn sự thống lĩnh thị trường v lạm quyền kinh tế.
3. Nh nước c nghĩa vụ thc đẩy sự pht triển của cc ngnh kinh tế để c nền kinh tế quốc gia cn đối. Nh nước thc đẩy kinh tế bằng việc pht triển khoa học, cng nghệ, thng tin, nguồn nhn lực v khuyến khch sng tạo.
Điều 11. Quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, quốc khnh v thủ đ
CHƯƠNG II. QUYỀN CON NGƯỜI,
QUYỀN V NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CNG DN
Điều 12. Nguyn tắc tn trọng cc quyền con người
Điều 13. Quyền bnh đẳng
Điều 14. Quyền sống, tự do v an ton c nhn
Mọi người đều c quyền sống, quyền tự do v an ton c nhn. Quyền sống trong một mi trường trong lnh của mọi người phải được tn trọng v bảo vệ.
Điều 15. Tự do khng bị lm n lệ
Khng ai bị bắt lm n lệ hoặc bị cưỡng bức lm việc như n lệ. Mọi hnh thức n lệ v bun bn người đều bị cấm.
Điều 16. Quyền khng bị tra tấn v cc quyền trong lĩnh vực tư php hnh sự
Điều 17. Quyền được ta n bảo vệ v quyền được xt xử cng bằng
Điều 18. Bảo vệ danh dự, uy tn v quyền ring tư
Điều 19. Quyền tự do đi lại v tự do cư tr
1. Mọi người đều c quyền tự do đi lại v tự do cư tr trong phạm vi lnh thổ của quốc gia.
2. Mọi người đều c quyền rời khỏi v quyền trở về ViệtNam.
Điều 20. Quyền kết hn
1. Mọi người khi đủ tuổi đều c quyền kết hn v xy dựng gia đnh m khng c bất kỳ sự hạn chế no về chủng tộc, quốc tịch, tn gio hay giới tnh.
2. Việc kết hn chỉ được tiến hnh với sự đồng hon ton v tự nguyện của cặp vợ chồng tương lai.
Điều 21. Quyền sở hữu
Điều 22. Tư do tư tưởng, tn ngưỡng v tn gio
Mọi người đều c quyền tự do tư tưởng, tn ngưỡng v tn gio.
Điều 23. Tự do ngn luận, biểu tnh, hội họp v lập hội
1. Mọi người đều c quyền tự do ngn luận v by tỏ kiến bằng mọi hnh thức. Tư nhn c quyền ra bo, xuất bản.
2. Mọi người đều c quyền tự do biểu tnh, hội họp một cch n ho.
3. Mọi người đều c quyền tự do lập hội. Khng ai bị p buộc phải tham gia vo bất cứ tổ chức no.
Điều 24. Quyền tham gia chnh trị
Mọi cng dn đều c quyền tham gia quản l đất nước, một cch trực tiếp hoặc thng qua cc đại biểu m họ tự do lựa chọn trong cc cuộc bầu cử.
Điều 25. Quyền hưởng an sinh x hội
Mọi người đều c quyền được hưởng an sinh x hội.
Điều 26. Quyền lao động v nghiệp đon
1. Mọi người đều c quyền lm việc, quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, được hưởng những điều kiện lm việc cng bằng, thuận lợi v được bảo vệ chống lại nạn thất nghiệp.
2. Mọi người đều c quyền được trả cng ngang nhau cho những cng việc như nhau m khng c bất kỳ sự phn biệt đối xử no.
3. Mọi người lao động đều c quyền được hưởng chế độ th lao cng bằng v hợp l nhằm bảo đảm sự tồn tại của bản thn v gia đnh xứng đng với nhn phẩm.
4. Mọi người đều c quyền thnh lập hoặc gia nhập cc nghiệp đon để bảo vệ cc quyền lợi của mnh.
5. Quyền đnh cng của người lao động được bảo đảm bằng luật.
Điều 27. Quyền c mức sống thch đng
1. Mọi người đều c quyền được hưởng một mức sống thch đng, đủ để đảm bảo sức khoẻ v phc lợi của bản thn v gia đnh, cũng như c quyền được bảo hiểm trong trường hợp thất nghiệp, đau ốm, ga bụa, gi hoặc thiếu phương tiện sinh sống do những hon cảnh khch quan vượt qu khả năng đối ph của họ.
2. Cc b mẹ v trẻ em c quyền được hưởng sự chăm sc v gip đỡ đặc biệt. Mọi trẻ em, d sinh ra trong hay ngoi gi th, đều phải được hưởng sự bảo trợ x hội như nhau.
Điều 28. Quyền học tập
Mọi người đều c quyền học tập. Gio dục tiểu học l bắt buộc v miễn ph.
Điều 29. Quyền về văn ha
1. Mọi người c quyền tự do tham gia vo đời sống văn ho của cộng đồng, được thưởng thức nghệ thuật v chia sẻ những tiến bộ khoa học cũng như những lợi ch xuất pht từ những tiến bộ khoa học.
2. Mọi người đều c quyền được bảo vệ cc quyền lợi vật chất v tinh thần pht sinh từ bất kỳ sng tạo khoa học, văn học hay nghệ thuật no m người đ l tc giả.
Điều 30. Bảo vệ người tiu dng
Nh nước phải c cc biện php hữu hiệu bảo vệ quyền lợi của người tiu dng.
Điều 31. Nguyn tắc chung của nghĩa vụ
Mọi người đều c những nghĩa vụ đối với cộng đồng. Khi hưởng thụ cc quyền v tự do của mnh, mọi người chỉ phải tun thủ những hạn chế do luật định, nhằm mục đch bảo đảm sự cng nhận v tn trọng thch đng đối với cc quyền v tự do của người khc, cũng như nhằm đp ứng những yu cầu chnh đng về đạo đức, trật tự cng cộng v phc lợi chung trong một x hội dn chủ.
Điều 31. Nghĩa vụ nộp thuế
Mọi cng dn c nghĩa vụ nộp thuế theo cc điều kiện luật định.
Điều 32. Bảo vệ Tổ quốc v tri n những người c cng
Điều 33. Nghĩa vụ qun sự
Cng dn phải thực hiện nghĩa vụ qun sự v tham gia lực lượng vũ trang dự bị theo luật định.
CHƯƠNG III. LẬP PHP
Điều 34. Quốc hội
1. Quyền lập php được nhn dn ủy quyền cho Quốc hội. Quốc hội bao gồm Hạ viện v Thượng viện.
2. Thnh vin của Quốc hội l cc nghị sĩ, gồm Hạ nghị sĩ v Thượng nghị sĩ. Hạ nghị sĩ v Thượng nghị sĩ do nhn dn bầu ra thng qua bầu cử phổ thng, bnh đẳng, trực tiếp v bỏ phiếu kn.
3. Khng ai c thể đồng thời l Hạ nghị sĩ v Thượng nghị sĩ.
4. Quốc hội c quyền lập php, ph chuẩn việc bổ nhiệm lnh đạo cc cơ quan hnh php, bổ nhiệm cc thẩm phn, lnh đạo cc cơ quan hiến định độc lập theo quy định của Hiến php v luật.
Điều 35. Hạ nghị sĩ
1. Cc Hạ nghị sĩ c nhiệm kỳ 3 năm v c thể được bầu lại.
2. Mỗi đơn vị bầu cử được bầu 1 (một) Hạ nghị sĩ.
3. Đơn vị bầu cử Hạ nghị sĩ gồm cc đơn vị hnh chnh cơ sở (cấp x) nằm trong một vng sao cho cc đơn vị c dn số xấp xỉ ngang nhau.
4. Số đơn vị bầu cử của một đơn vị hnh chnh cấp tỉnh được tnh bằng số nguyn lm trn của con số được tnh bằng dn số của đơn vị cấp tỉnh đ (theo tổng điều tra dn số gần nhất) nhn với 250 rồi chia cho dn số ton quốc. Một đơn vị hnh chnh cấp tỉnh c t nhất một đơn vị bầu cử.
5. Mọi cng dn đủ 25 tuổi trước ngy bầu cử c thể l ứng cử vin Hạ nghị sĩ tại một đơn vị bầu cử nếu:(a) c được chữ k của 10 ngn cử tri ủng hộ, hoặc (b) đ từng l Nghị sĩ, hoặc (c) được một đảng chnh trị đề cử.
6. Tuy cc Hạ nghị sĩ được bầu theo từng đơn vị bầu cử, họ đại diện khng chỉ cho người dn của đơn vị bầu cử ấy m cho người dn cả nước.
Điều 36. Thượng nghị sĩ
1. Cc Thượng nghị sĩ c nhiệm kỳ 6 năm v c thể được bầu lại.
2. Mỗi đơn vị hnh chnh cấp tỉnh (tỉnh, thnh phố trực thuộc trung ương) l một đơn vị bầu cử Thượng nghị sĩ.
3. Mọi cng dn đủ 30 tuổi trước ngy bầu cử c thể l ứng cử vin Thượng nghị sĩ tại một đơn vị bầu cử Thượng nghị sĩ nếu: (a) c được chữ k của 10 ngn cử tri ủng hộ, hoặc (b) đ từng l Nghị sĩ, hoặc (c) được một đảng chnh trị đề cử.
4. Số Thượng nghị sĩ m mỗi đơn vị được bầu cử l 2. Đối với những tỉnh c người dn tộc thiểu số qu 20 % dn số tỉnh đ, th bắt buộc phải c 1 Thượng nghị sĩ l người dn tộc thiểu số.
5. Trong lần bầu Thượng nghị sĩ đầu tin, mỗi đơn vị bầu cử, bằng bốc thăm, chọn ra 1 Thượng nghị sĩ c nhiệm kỳ 3 năm v 1 Thượng nghị sĩ c nhiệm kỳ 6 năm, sao cho cứ 3 năm sẽ tiến hnh bầu lại một nửa số Thượng nghị sĩ của Thượng viện.
6. Tuy cc Thượng nghị sĩ được bầu theo từng đơn vị bầu cử, họ đại diện khng chỉ cho người dn của đơn vị bầu cử ấy m cho người dn cả nước.
Điều 37. Bầu cử Thượng viện v Hạ viện
1. Việc bầu cử ton bộ cc Hạ nghị sĩ v cc Thượng nghị sĩ lần đầu tin theo Hiến Php ny được tiến hnh trong vng 100 ngy kể từ ngy bản Hiến php c hiệu lực.
2. Nghị sĩ hết nhiệm kỳ vo ngy tnh đng 36 thng đối với cc Hạ nghị sĩ v Thượng nghị sĩ được bầu lần đầu c nhiệm kỳ 3 năm kể từ ngy tuyn thệ nhậm chức; vo ngy tnh đng 72 thng đối với cc Thượng nghị sĩ c nhiệm kỳ 6 năm kể từ ngy tuyn thệ nhậm chức.
3. Trong vng 100 ngy trước khi cc Nghị sĩ hết nhiệm kỳ, phải tổ chức bầu cử cc Nghị sĩ mới cho nhiệm kỳ tiếp theo. Nếu đơn vị bầu cử khng hội đủ số người đắc cử theo quy định th phải tổ chức bầu lại từ cc ứng vin thất cử của đợt bầu trước đ trong vng 15 ngy sau khi cuộc bầu cử trước kết thc. (Cc) đợt bầu cử lại ny được tiến hnh cho đến khi chọn đủ số người đắc cử theo quy định v trong mọi trường hợp phải kết thc trước ngy cc Nghị sĩ đương nhiệm hết nhiệm kỳ 15 ngy.
4. Nếu khuyết Nghị sĩ v bất cứ l do g, th (a) nếu thời gian nhiệm kỳ cn lại dưới 1 năm sẽ khng c bầu cử bổ sung; hoặc (b) nếu thời gian nhiệm kỳ cn lại bằng hay trn 1 năm phải tổ chức bầu bổ sung tại đơn vị bầu cử đ cho đủ số bị khuyết trong vng 60 ngy kể từ khi cc Viện xc nhận sự khuyết. Nhiệm kỳ của người được bầu bổ sung sẽ chấm dứt cng với nhiệm kỳ của cc Nghị sĩ đương nhiệm.
5. Thủ tục ứng cử, tranh cử, bầu cử được quy định chi tiết trong luật bầu cử.
Điều 38. Sự chuyn trch, tuyn thệ v quyền miễn trừ của Nghị sĩ
1. Trong khi đương nhiệm cc Nghị sĩ khng được đồng thời giữ bất kỳ chức vụ no khc tại bất kỳ cơ quan, tổ chức cng hay tư, trong cc lực lượng vũ trang hay cảnh st. Nếu đ giữ cc chức vụ như vậy trước khi được bầu lm Nghị sĩ th phải chnh thức từ nhiệm cc chức vụ đ trước khi thực hiện nhiệm vụ Nghị sĩ v việc từ chối từ nhiệm sẽ được coi l từ bỏ nhiệm vụ Nghị sĩ.
2. Cc Nghị sĩ được trả lương từ Ngn khố quốc gia.
3. Cc Nghị sĩ, trước khi bắt đầu thực hiện nhiệm vụ, sẽ phải tuyn thệ trước mỗi Viện: Ti long trọng tuyn thệ thực hiện cc nhiệm vụ của mnh một cch mẫn cn v tận tm, để bảo vệ chủ quyền v cc lợi ch của nhn dn v đất nước; lm mọi việc trong thẩm quyền của mnh v sự phồn vinh của đất nước v hạnh phc của nhn dn; tun thủ Hiến php v php luật của Việt NamDn chủ Cộng ha. Việc từ chối tuyn thệ sẽ được coi l từ bỏ nhiệm vụ Nghị sĩ.
4. Nghị sĩ sẽ khng phải chịu trch nhiệm bn ngoi nghị viện về kiến chnh thức đ nu hoặc về việc bỏ phiếu của mnh tại Nghị viện.
5. Khng Nghị sĩ no c thể bị bắt hoặc giam giữ m khng được sự đồng của với đa số 2/3 của cc Nghị sĩ của Nghị viện m Nghị sĩ đ l thnh vin, ngoại trừ trường hợp phạm tội quả tang.
Điều 39. Tnh lim chnh v trnh xung đột lợi ch của Nghị sĩ
1. Nghị sĩ c nghĩa vụ duy tr chuẩn mực cao về lim chnh, phải ưu tin lợi ch quốc gia v thực hiện cc nhiệm vụ của mnh ph hợp với lương tm.
2. Nghị sĩ khng được lạm dụng chức vụ, quyền hạn của mnh, khng được đi hỏi cc lợi ch về ti sản hay địa vị, hoặc gip người khc thu lợi, thng qua thng đồng hay sự sắp xếp của nh nước, cc tổ chức cng quyền hay cc ngnh cng nghiệp.
3. Nghị sĩ phải khai bo ti sản của mnh theo luật định.
4. Nghị sĩ, vợ hay chồng của Nghị sĩ, cũng như cc doanh nghiệp do họ sở hữu hay chiếm quyền chi phối, khng thể tham dự cc cuộc đấu thầu hay k hợp đồng với cc cơ quan cng quyền v cc doanh nghiệp do nh nước sở hữu hay chiếm quyền chi phối.
Điều 40. Tổ chức Hạ viện
1. Mỗi Hạ nghị sĩ c một l phiếu khi biểu quyết tại Hạ viện.
2. Mọi quyết định của Hạ viện được coi l được thng qua nếu được đa số phiếu, trừ cc quyết định đặc biệt nu trong Hiến php ny đi hỏi đa số 2/3 số phiếu.
3. Hạ viện bầu ra một Chủ tịch v một Ph Chủ tịch.
4. Nếu v bất cứ l do g m Chủ tịch Hạ viện bị khuyết, th Ph Chủ tịch tạm thời lm quyền Chủ tịch cho đến khi Hạ viện bầu ra Chủ tịch mới trong vng 60 ngy.
5. Hạ viện quyết định về tổ chức nội bộ của mnh, c thể thể lập ra Văn phng Hạ viện, cc ủy ban thường trực hay lm thời
Điều 41. Tổ chức Thượng viện
1. Mỗi Thượng nghị sĩ c một l phiếu khi biểu quyết tại Thượng viện.
2. Mọi quyết định của Thượng viện sẽ coi l được thng qua nếu được đa số phiếu tn thnh, trừ cc quyết định đặc biệt nu trong Hiến php ny đi hỏi đa số 2/3 số phiếu.
3. Thượng viện bầu ra một Chủ tịch v một Ph Chủ tịch.
4. Nếu v bất cứ l do g m Chủ tịch Thượng viện bị khuyết, th Ph Chủ tịch tạm thời lm quyền Chủ tịch cho đến khi Thượng viện bầu ra Chủ tịch mới trong vng 60 ngy.
5. Thượng viện quyết định về tổ chức nội bộ của mnh, c thể thể lập ra Văn phng Thượng viện, cc ủy ban thường trực hay lm thời.
Điều 42. Họp Hạ viện, Thượng viện v Quốc hội
1. Trừ trường hợp Hiến php hay luật quy định khc, cuộc họp của Hạ viện (hay Thượng viện) l hợp lệ nếu c mặt của đa số trong tổng số Hạ nghị sĩ (hay Thượng nghị sĩ), quyết định hợp lệ được thng qua với đa số phiếu hiện diện.
2. Họp Quốc hội l phin họp chung của Hạ viện v Thượng viện do Chủ tịch Hạ viện chủ tọa hay Chủ tịch Thượng viện chủ tọa khi Chủ tịch Hạ viện vắng mặt. Quốc hội ban hnh quy chế về thủ tục, thể thức họp Quốc hội. Cc quyết định của Quốc hội l cc quyết định được đưa ra tại cc phin họp chung ny.
3. Cc cuộc họp của Hạ viện, Thượng viện, Quốc hội được mở cng khai cho cng chng, trừ khi đa số thnh vin c mặt quyết định, hoặc khi Chủ tịch xt thấy cần thiết v lợi ch an ninh quốc gia th cng chng khng thể tham dự.
4. Việc cng bố cng khai cc thủ tục của kỳ họp kn sẽ được luật quy định.
5. Bin bản cuộc họp phải đầy đủ, chi tiết, ghi r kiến v số phiếu biểu quyết của từng Nghị sĩ. C thể đồng thời ghi m, ghi hnh cuộc họp để lưu trữ. Mọi cng dn đều c quyền tiếp cận bin bản của cc cuộc họp mở cng khai, theo thủ tục do luật định.
Điều 43. Quyền trnh dự n luật
1. Cc Nghị sĩ, cơ quan hnh php c thể đệ trnh dự n luật.
2. Một nhm t nhất 30.000 cử tri c quyền trnh dự n luật. Thủ tục về việc ny do luật quy định.
3. Dự n luật phải được nộp cho Văn phng Hạ viện.
4. Người, hay nhm cng dn bảo trợ dự n luật, khi đệ trnh dự n luật cho Hạ viện, c trch nhiệm giải trnh r cc hệ quả về ti chnh của việc thực thi dự n luật.
5. Người, nhm người hay cơ quan trnh dự n luật c thể rt lại dự n luật trong qu trnh thẩm định v xem xt thng qua.
Điều 44. Thẩm định, thảo luận, thng qua dự luật
1. Dự n luật, dự thảo luật đ được đệ trnh ln Hạ viện được gọi chung l dự luật. Dự luật phải trải qua cc khu thẩm định theo quy định của luật.
2. Hạ viện thảo luận, xem xt dự luật v biểu quyết thng qua với đa số phiếu hiện diện hay bc bỏ. Trong mọi trường hợp nghị quyết thng qua hay bc bỏ, trong vng 3 ngy dự luật cng hồ sơ bc bỏ hay thng qua đều phải chuyển sang Văn phng Thượng viện.
3. Nếu Hạ viện đ thng qua dự luật th dự luật được Thượng viện xem xt v dự luật được Thượng viện thng qua nếu đạt đa số phiếu hiện diện chấp thuận. Trong trường hợp đ dự luật đ được Quốc hội (cả 2 viện) thng qua.
4. Nếu Thượng viện bc bỏ th trong vng 3 ngy dự luật phải được chuyển lại cho Hạ viện cng với nghị quyết nu r l do bc bỏ. Hạ viện sẽ xem xt lại v nếu dự luật được Hạ viện thng qua lần nữa với đa số 2/3 của cc Hạ nghị sĩ th dự luật được coi l đ được Quốc hội thng qua, nếu khng đạt đa số 2/3 th vẫn phải chuyển qua Thượng viện xem xt.
5. Trong trường hợp đặc biệt, nếu xt thấy cần, Hạ viện c thể yu cầu Thượng viện xem xt v biểu quyết trước một dự luật, sau đ Hạ viện mới xem xt v biểu quyết. Khi đ vai tr của mỗi Viện thay thế cho nhau trong quy trnh nu trn.
6. Thời gian xem xt v biểu quyết dự luật tại Thượng viện khng được qu một nửa (1/2) thời gian xem xt v biểu quyết tại Hạ viện. Thời gian xem xt v biểu quyết dự luật tại Hạ viện khng được qu hai lần thời gian xem xt v biểu quyết tại Thượng viện.
7. Dự n luật khng thể bị loại bỏ v khng được thng qua trong kỳ họp m n được trnh ra, ngoại trừ trong trường hợp nhiệm kỳ của cc Nghị sĩ đ hết.
Điều 45. Dự luật trở thnh luật
1. Dự luật đ được Quốc hội thng qua phải được gửi đến Tổng thống trong vng 7 ngy.
2. Sau khi nhận được dự luật đ được Quốc hội thng qua, Tổng thống c thể chuyển dự luật cho Ta n Hiến php để xt xem c ph hợp với Hiến php hay khng. Trong trường hợp Ta n Hiến Php xc minh dự luật ph hợp với Hiến php, n trở thnh luật. Trong trường hợp dự luật c cc điều khoản cụ thể được Ta n Hiến php cho l khng hợp hiến v Ta n Hiến php khng xc định cc điều khoản đ l khng thể tch rời ton bộ dự luật, th Tổng Thống c thể loại bỏ cc điều khoản được cho l vi hiến đ sau khi đ tham vấn kiến của Chủ tịch Hạ viện v dự luật trở thnh luật với sự loại bỏ đ.
3. Trong vng 15 ngy kể từ khi nhận được dự luật từ Quốc hội, nếu Tổng thống chấp thuận th dự luật trở thnh luật.
4. Nếu Tổng thống phản đối dự luật, th trong vng 15 ngy kể từ khi nhận được từ Quốc hội, Tổng thống phải gửi trả lại Quốc hội xem xt lại dự luật với giải thch bằng văn bản sự phản đối, nhưng khng được yu cầu Quốc hội xem xt lại từng phần của dự luật hay đưa ra đề xuất sửa đổi.
5. Nếu Tổng thống phản đối dự luật, nhưng qu thời hạn 15 ngy kể trn m Tổng thống khng trả lại dự luật cho Quốc hội, th dự luật tự động trở thnh luật.
6. Trong trường hợp Tổng thống trả dự luật lại cho Quốc hội, Quốc hội phải xem xt lại dự luật, sau đ: (a) sửa đổi theo trnh tự thng thường, hoặc (b) thng qua văn bản gốc của dự luật với đa số 2/3 của cc đại biểu c mặt, trường hợp ny th dự luật trở thnh luật.
Điều 46. Cng bố luật
1. Khi dự luật đ trở thnh luật, Tổng thống phải cng bố luật khng chậm trễ.
2. Trong trường hợp dự luật tự động trở thnh luật (theo Khoản 5 Điều 45) hay trở thnh luật theo (b) Khoản 6 Điều 45, th Tổng thống cũng phải k cng bố khng chậm trễ; nếu Tổng thống vẫn khng cng bố th Chủ tịch Hạ viện k cng bố v hnh vi ny của Tổng thống c thể trở thnh căn cứ cho việc luận tội vi phạm Hiến php.
3. Luật được cng bố trn Cng bo v c hiệu lực vo ngy do luật định hoặc 30 ngy sau ngy k cng bố nếu luật khng định r ngy c hiệu lực.
Điều 47. Ngn sch
1. Khng một khoản tiền no từ ngn sch nh nước được chi, cho d Cơ quan Hnh php c yu cầu, nếu chưa được Quốc hội thng qua.
2. Hnh php sẽ soạn thảo dự luật ngn sch cho mỗi năm ti chnh v đệ trnh Hạ viện t nhất 90 ngy trước ngy khởi đầu của năm ti chnh mới.
3. Quốc hội khng tăng số tiền của bất kỳ khoản chi no, khng tạo ra bất kỳ mục chi mới no trong dự luật ngn sch nếu khng c sự đồng của Cơ quan Hnh php.
4. Hạ viện quyết định về dự luật ngn sch trong vng 45 ngy kể từ ngy dự luật ngn sch được đệ trnh v chuyển cho Thượng viện.
5. Thượng viện quyết định về dự luật ngn sch đ được Hạ viện chuyển qua trong vng 20 ngy.
6. Nếu dự luật ngn sch khng được thng qua trước khi bắt đầu năm ti chnh mới, Cơ quan Hnh php c thể giải ngn, theo cch ph hợp với ngn sch của năm ti chnh trước, cho cc mục đch sau đy cho đến khi dự luật ngn sch được Quốc hội thng qua: (a) cho việc duy tr hoạt động của cc cơ quan được thnh lập theo Hiến php hay luật; (b) cho việc thực hiện cc khoản chi bắt buộc theo quy định của php luật; v (c) cho việc tiếp tục cc dự n trước đ đ được ph duyệt trong ngn sch.
7. Hạ viện v Thượng viện c thể c phin họp chung để xem xt v quyết định về ngn sch khi thấy cần thiết.
Điều 48. Kiểm ton thu chi ngn sch
Bo co ti chnh cuối cng về thu chi ngn sch quốc gia sẽ được Kiểm ton Nh nước kiểm ton hng năm v trnh cho Quốc hội.
Điều 49. Thuế
Cc loại v mức thuế được xc định bằng luật.
Điều 50. Nợ
Mọi kế hoạch của Cơ quan Hnh php về pht hnh tri phiếu quốc gia v k kết hợp đồng m c thể pht sinh nghĩa vụ ti chnh ngoi ngn sch của Nh nước đều phải được Hạ viện ph chuẩn.
Điều 51. Chất vấn
1. Hạ nghị sĩ c quyền chất vấn cc Bộ trưởng bằng văn bản hoặc bằng cc cu hỏi trực tiếp tại cc phin họp của Hạ viện.
2. Chất vấn bằng văn bản phải được trả lời bằng văn bản trong vng 21 ngy kể từ ngy nhận được chất vấn.
3. Cc Bộ trưởng c trch nhiệm trả lời cc cu hỏi được nu ra trong mỗi phin họp của Hạ viện.
Điều 52. Điều trần
1. Để phục vụ cho hoạt động lập php, cc ủy ban của Hạ viện v Thượng viện c thể tổ chức cc cuộc điều trần để nghe những người c lin quan giải thch, lm r những vấn đề nhất định nhằm tạo cơ sở cho cc quyết định lập php v gim st của Quốc hội.
2. Những người được mời điều trần trước cc ủy ban c thể l cc Nghị sĩ, cc quan chức chnh phủ, lnh đạo cc tổ chức dn sự, cng đon, cc doanh nhn, chuyn gia, học giả, nh khoa học
3. Để chọn ra cc quan chức c chất lượng, tất cả cc ứng vin tiềm năng vo cc chức Thủ tướng, Bộ trưởng, Chủ tịch hay lnh đạo của cc cơ quan hiến định đều phải điều trần trước khi được bổ nhiệm v ph chuẩn
4. Thủ tục mời v tiến hnh điều trần do luật định.
5. Bin bản cc cuộc điều trần được cng bố cng khai, trừ cc cuộc điều trần lin quan đến an ninh quốc gia, v được lưu trữ theo luật định.
Điều 53. Trưng cầu dn ton quốc
1. Cuộc trưng cầu dn cấp quốc gia c thể được tổ chức về những vấn đề đặc biệt quan trọng đối với nhn dn v quốc gia.
2. Hạ viện c thể quyết định tổ chức trưng cầu dn cấp quốc gia. Tổng thống với sự chấp thuận của Thượng viện c quyền quyết định tổ chức trưng cầu dn cấp quốc gia. Khi c yu cầu của trn 500 ngn cử tri th phải tổ chức trưng cầu dn .
3. Kết quả của cuộc trưng cầu dn cấp quốc gia c tnh bắt buộc nếu c hơn số người c quyền bầu cử tham gia cuộc trưng cầu dn .
4. Cc nguyn tắc v thủ tục tổ chức cuộc trưng cầu dn do luật định.
Điều 54. Gim st, điều tra v bi nhiệm
1. Hạ viện c thể gim st cng việc của nh nước hoặc điều tra những vấn đề cụ thể của cng vụ nh nước, c quyền yu cầu đệ trnh cc ti liệu trực tiếp lin quan đến cc vấn đề đ, yu cầu nhn chứng cung cấp lời khai hoặc bo co.
2. Dựa trn kết quả gim st, điều tra, chất vấn v điều trần, Quốc hội c quyền bỏ phiếu bất tn nhiệm đối với Bộ trưởng.
3. Cc thủ tục v cc vấn đề lin quan đến gim st v điều tra hnh chnh nh nước được luật quy định.
Điều 55. Phế truất Tổng thống
1. Quyết định truy tố Tổng thống về việc vi phạm Hiến php hoặc phạm tội đặc biệt nghim trọng phải được Hạ viện thng qua bằng nghị quyết với t nhất đa số 2/3 tổng số thnh vin Hạ viện, trn cơ sở đề nghị của t nhất 60 Hạ nghị sĩ.
2. Quyết định truy tố Tổng thống được xt xử bởi Thượng viện.
3. Từ ngy c quyết định truy tố, Tổng thống bị tạm đnh chỉ việc thực hiện nhiệm vụ Tổng thống, Chủ tịch Thượng viện tạm thời đảm nhiệm chức vụ quyền Tổng thống. Nếu Thượng viện phn quyết Tổng thống v tội th việc tạm đnh chỉ nhiệm vụ Tổng thống chấm dứt. Nếu Thượng viện phn quyết Tổng thống c tội th Tổng thống bị phế truất.
Điều 56. Ph chuẩn điều ước quốc tế
1. Quốc hội c quyền đồng k kết v ph chuẩn cc điều ước quốc tế lin quan đến an ninh; cc điều ước quốc tế lin quan đến cc tổ chức quốc tế quan trọng; cc điều ước hữu nghị, thương mại v hng hải; cc điều ước quốc tế lin quan đến bất kỳ hạn chế no về chủ quyền; cc điều ước ha bnh; cc điều ước quốc tế pht sinh nghĩa vụ ti chnh quan trọng đối với Nh nước hoặc nhn dn; v cc điều ước quốc tế lin quan đến lập php.
2. Đại diện c thẩm quyền v được ủy quyền để k cc điều ước quốc tế chỉ được k điều ước sau khi đ được sự đồng của Quốc hội. 3. Sau khi được Quốc hội ph chuẩn, Tổng thống k cng bố điều ước quốc tế v điều ước c hiệu lực.
Điều 57. Tuyn bố tnh trạng chiến tranh
1. Quốc hội c quyền nhn danh Việt Nam Dn chủ Cộng ha tuyn bố tnh trạng chiến tranh v k kết hiệp ước ha bnh.
2. Quốc hội chỉ c thể thng qua nghị quyết về tnh trạng chiến tranh trong trường hợp c sự xm lược qun sự đối với lnh thổ Việt Nam Dn chủ Cộng ha. Trong thời gian Quốc hội khng họp, Tổng thống c thể tuyn bố tnh trạng chiến tranh.
CHƯƠNG IV. HNH PHP
Điều 58. Quyền hnh php
1. Quyền hnh php được nhn dn ủy quyền cho Tổng thống.
2. Tổng thống Việt Nam Dn chủ Cộng ha l nguyn thủ quốc gia v bảo đảm cho sự lin tục của cơ quan nh nước.
3. Tổng thống c trch nhiệm bảo đảm việc tun thủ Hiến php, bảo vệ chủ quyền v an ninh quốc gia cũng như sự bất khả xm phạm v ton vẹn lnh thổ quốc gia.
4. Tổng thống thực hiện nhiệm vụ của mnh trong phạm vi v theo cc nguyn tắc do Hiến php v luật quy định.
Điều 59. Bầu Tổng thống v Ph Tổng thống
1. Tổng thống v Ph Tổng thống cng đứng chung một lin danh, do cử tri bầu ra trong cuộc bầu cử phổ thng, bnh đẳng v trực tiếp bằng phiếu kn.
2. Cng dn Việt Nam đủ 35 tuổi, tnh đến ngy bầu cử, v c quyền bầu cử Quốc hội, c thể l ứng cử vin Tổng thống v ứng cử vin Ph Tổng thống. Ứng cử vin Tổng thống v ứng cử vin Ph Tổng thống, với tư cch một lin danh chung, phải c được chữ k ủng hộ của t nhất 100 ngn cng dn c quyền bầu cử Quốc hội.
3. Lin danh nhận được hơn 1/2 tổng số phiếu bầu hợp lệ sẽ trng cử chức vụ Tổng thống v Ph Tổng thống.
4. Nếu khng lin danh no nhận được đa số phiếu, th sẽ tổ chức lại việc bỏ phiếu giữa 2 lin danh đạt số phiếu cao nhất vo ngy thứ 14 sau ngy bỏ phiếu lần thứ nhất.
5. Nếu một trong hai lin danh tham gia vng bầu thứ hai đồng rt khỏi danh sch, một trong hai người trong lin danh mất quyền bầu cử hoặc chết, th lin danh đạt phiếu cao kế tiếp trong lần bầu thứ nhất sẽ thay thế lin danh đ. Trong trường hợp ny, ngy bỏ phiếu sẽ được gia hạn thm 14 ngy.
6. Lin danh nhận được số phiếu bầu cao hơn trong lần bỏ phiếu lần thứ hai sẽ l những người được bầu lm Tổng thống v Ph Tổng thống.
7. Cc nguyn tắc v thủ tục đề cử ứng cử vin Tổng thống, Ph Tổng thống cch thức tiến hnh bầu cử cũng như những yu cầu về tnh hợp lệ của cuộc bầu cử Tổng thống sẽ do luật quy định.
8. Chủ Tịch Hạ viện ra quyết định tổ chức cuộc bầu cử Tổng thống khng trước 120 ngy v khng sau 100 ngy tnh đến ngy hết nhiệm kỳ Tổng thống; trong trường hợp khuyết Tổng thống, khng muộn hơn 14 ngy kể từ thời điểm bị khuyết. Quyết định tổ chức bầu cử phải quy định r ngy bầu cử sẽ l một ngy nghỉ trong khoảng thời gian giữa 60 đến 67 ngy kể từ ngy ra quyết định.
Điều 60. Tuyn thệ nhậm chức v nhiệm kỳ Tổng thống
1. Tại lễ nhậm chức trước Quốc hội, Tổng thống sẽ tuyn thệ như sau: Ti trịnh trọng tuyn thệ trước nhn dn rằng sẽ trung thnh thực thi cc nghĩa vụ của Tổng thống bằng việc tun thủ Hiến php, bảo vệ quốc gia, thc đẩy tự do v thịnh vượng của nhn dn, nỗ lực bảo tồn v pht triển văn ha dn tộc.
2. Tổng thống v Ph Tổng thống c nhiệm kỳ 5 năm tnh từ ngy nhậm chức. Một người khng thể lm Tổng thống qu hai nhiệm kỳ.
Điều 61. Tổng thống chấm dứt nhiệm vụ trước thời hạn
1. Nhiệm vụ của Tổng thống c thể chấm dứt trước kỳ hạn trong những trường hợp sau: (a) Tổng thống chết; (b) Tổng thống từ chức; (c) Tổng thống bị truất quyền; v (d) do bị bệnh tật trầm trọng v ko di, Tổng thống khng cn năng lực để lm trn nhiệm vụ. Sự mất năng lực, trong trường hợp (d), phải được Quốc hội xc nhận với đa số 3/4 tổng số Hạ nghị sĩ v Thượng nghị sĩ, sau cc cuộc gim định y khoa.
2. Trong trường hợp Tổng thống chấm dứt nhiệm vụ, Ph Tổng thống sẽ đảm nhận chức Tổng thống trong thời gian cn lại của nhiệm kỳ.
3. Trong trường hợp khuyết Ph Tổng thống, Thượng viện bầu Ph Tổng thống mới theo đề nghị của Tổng thống.
4. Trường hợp đồng thời khuyết cả Tổng thống v Ph Tổng thống, Chủ tịch Thượng viện tạm thời lm quyền Tổng thống cho đến khi Quốc hội bầu ra Tổng thống v Ph Tổng thống mới, theo phương thức đa số, cho thời gian cn lại của nhiệm kỳ.
Điều 62. Thẩm quyền của Tổng thống
Tổng thống c những nhiệm vụ v quyền hạn sau đy:
1. Hoạch định chnh sch quốc gia;
2. K ban hnh cc đạo luật;
3. K cc điều ước quốc tế, sau khi được Quốc hội ph chuẩn k ban hnh cc điều ước quốc tế;
4. Bổ nhiệm cc đại sứ với sự ph chuẩn của Thượng viện;
5. Tiếp nhận quốc thư, đn nhận cc phi đon ngoại giao;
6. Tổ chức cc cơ quan hnh php theo quy định của luật;
7. Chỉ đạo hoạt động của cc cơ quan hnh php;
8. Bổ nhiệm cc Bộ trưởng với sự chấp thuận của Quốc hội;
9. Bi nhiệm cc Bộ Trưởng;
10. Tổ chức cc Hội đồng tư vấn;
11. Quyết định cc vấn đề được luật quy định về đặc x, giảm n, phục hồi cc quyền v đại x; 12. Trao cc tước vị v danh hiệu theo cc điều kiện luật định;
13.
Trao quốc tịch Việt Nam;
14.
Cc quyền khc theo luật định.
Điều 63. Thống lĩnh tối cao cc lực lượng vũ
trang
1.
Tổng thống Việt Nam Dn chủ Cộng ha l Thống
lĩnh tối cao của cc lực lượng vũ trang
Việt Nam.
2.
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc
phng, Tổng thống phong cấp bậc qun hm qun đội
theo quy định của luật.
3.
Thẩm quyền của Tổng thống về quyền thống
lĩnh tối cao đối với cc lực lượng
vũ trang sẽ được quy định cụ thể
trong luật.
Điều 64. Thủ tướng v cc thnh vin Chnh phủ
1.
Thủ tướng v cc Bộ trưởng l cc thnh vin
Chnh phủ, được Tổng thống bổ nhiệm
v Quốc hội ph chuẩn.
2.
Thủ tướng c trch nhiệm hỗ trợ Tổng
thống v điều hnh cc Bộ theo
chỉ đạo của Tổng thống.
3.
Khng ai trong qun đội c thể được bổ
nhiệm lm Thủ tướng trừ khi đ giải nhiệm.
4.
Cơ quan cng tố thuộc Bộ Tư php.
CHƯƠNG
V. TƯ PHP
Điều 65. Hoạt động tư php
1.
Quyền lực tư php được trao cho cc ta n, gồm
cc thẩm phn c trnh độ chuyn mn theo
luật định.
2.
Cc ta n gồm: Ta n Tối cao, ta n cc
cấp khc v Ta n Hiến php.
Điều 66. Tổ chức Ta n Tối cao
1.
Trong Ta n Tối cao c Hội đồng
Thẩm phn Ta n Tối cao.
2.
Trong Ta n Tối cao c thể thnh lập
cc ta chuyn trch.
3.
Việc tổ chức Ta n Tối cao, cc ta n chuyn trch v
cc ta n khc theo luật định.
Điều 67. Thẩm phn To n Tối cao
1.
Chnh n Ta n tối cao do Tổng thống
bổ nhiệm với sự đồng của Quốc
hội.
2.
Cc Thẩm phn Ta n Tối cao do Tổng
thống bổ nhiệm theo đề xuất của Chnh
n Ta n Tối cao v với sự đồng của Quốc
hội.
3.
Cc thẩm phn khc do Chnh n Ta n Tối
cao bổ nhiệm với sự đồng của Hội
đồng Thẩm phn Ta n Tối cao.
Điều 68. Nhiệm kỳ thẩm phn To n Tối cao
1.
Nhiệm kỳ của Chnh n Ta n Tối
cao l 6 năm v khng thể được ti bổ nhiệm.
2.
Nhiệm kỳ của thẩm phn của Ta n Tối cao
l 6 năm v họ c thể được ti bổ nhiệm
theo quy định của luật.
3.
Nhiệm kỳ của cc thẩm phn ngoi Chnh n v Thẩm
phn của Ta n Tối cao l 10 năm, họ c thể
được ti bổ nhiệm theo cc
điều kiện luật định.
4.
Tuổi về hưu của cc thẩm phn được
luật quy định.
Điều 69. Ta n Hiến php
Ta n Hiến php c thẩm quyền
xt xử đối với cc vấn đề sau đy:
1.
Sự ph hợp của luật v điều ước
quốc tế với Hiến php;
2.
Sự ph hợp của cc văn bản php luật do cc
cơ quan nh nước ở trung ương ban hnh với
Hiến php;
3.
Sự ph hợp của mục tiu, hoạt động của
cc đảng chnh trị với Hiến php;
4.
Tranh chấp về thẩm quyền giữa cc cơ quan
nh nước, giữa cc cơ quan nh nước ở
trung ương với chnh quyền địa
phương v giữa cc chnh quyền địa
phương;
5.
Khiếu nại của những người cho rằng cc
quyền hiến định của họ đ bị xm
phạm bởi một đạo luật hay văn bản
php luật khc tri với Hiến php.
Điều 70. Tổ chức Ta n Hiến php
1.
Ta n Hiến php gồm 15 thẩm phn
được Quốc hội bầu chọn trong số
những người c kiến thức v kinh nghiệm
trong lĩnh vực php luật. Thẩm phn Ta n Hiến php c nhiệm kỳ 9 năm v
khng thể được bầu chọn nhiều hơn
một nhiệm kỳ.
2.
Chnh n v Ph Chnh n Ta n Hiến php do Tổng
thống bổ nhiệm trong số cc ứng cử vin do
Hội đồng thẩm phn Ta n Hiến php giới thiệu.
3.
Tổ chức v hoạt động của Ta n Hiến php được quy định
trong một đạo luật.
Điều 71. Nguyn tắc độc lập
Thẩm phn cc ta n phải xt xử độc lập
theo lương tm, chỉ tun theo Hiến
php v php luật. Thẩm phn khng được
tham gia cc đảng chnh trị.
CHƯƠNG
VI. CC CƠ QUAN HIẾN ĐỊNH ĐỘC LẬP
Điều 72. Cc cơ quan hiến định độc lập
Cc cơ quan hiến định độc lập,
khng phải l cc cơ quan lập php, hnh php hay tư
php, bao gồm Ngn hng Trung ương, Kiểm ton Nh nước,
Uỷ ban Bầu cử, Ủy ban Nhn quyền v Hội
đồng Ho giải Dn tộc.
Điều 73. Ngn hng Trung ương
Điều 74. Kiểm ton Nh nước
1. Kiểm ton Nh nước hoạt động theo cc nguyn tắc nghề nghiệp.
2. Kiểm ton Nh nước thực hiện kiểm ton hoạt động của cc cơ quan hnh chnh nh nước, Ngn hng Nh nước Việt Nam, cc php nhn v tổ chức nh nước về tnh hợp php, tnh kinh tế, hiệu quả v sự mẫn cn.
3. Kiểm ton Nh nước trực thuộc Hạ viện v c trch nhiệm trnh Hạ viện: cc bo co phn tch việc thực hiện ngn sch v cc mục tiu của chnh sch tiền tệ; kiến lin quan đến việc chấp thuận quyết ton ngn sch; thng tin về kết quả kiểm ton, kết luận kiểm ton v kiến nghị theo quy định của luật.
4. Chủ tịch Kiểm ton Nh nước khng được tham gia đảng chnh trị hay bất cứ hoạt động cng vụ no khc khng ph hợp với chức trch của mnh.
5. Tổ chức v hoạt động của Kiểm ton Nh nước được quy định bằng một đạo luật.
Điều 75. Ủy ban Bầu cử
1. Cc Ủy ban Bầu cử được thiết lập với mục đch điều hnh cng bằng cc cuộc bầu cử v trưng cầu dn ton quốc, xử l cc vấn đề hnh chnh lin quan đến cc chnh đảng.
2. Ủy ban Bầu cử Trung ương gồm 3 thnh vin do Tổng thống bổ nhiệm, 3 thnh vin do Quốc hội lựa chọn v 3 thnh vin do Chnh n Ta n Tối cao lựa chọn. Cc thnh vin của Ủy ban thnh vin bầu ra một Chủ tịch.
3. Nhiệm kỳ của thnh vin Ủy ban l 6 năm.
4. Cc thnh vin Ủy ban khng thể tham gia cc đảng chnh trị hoặc cc hoạt động chnh trị.
5. Cc chiến dịch tranh cử được thực hiện dưới sự điều hnh của Ủy ban Bầu cử mỗi cấp trong phạm vi luật định với nguyn tắc bảo đảm cơ hội bnh đẳng cho cc ứng cử vin.
6. Tổ chức, chức năng v cc vấn đề quan trọng khc của Ủy ban Bầu cử Trung ương v Ủy ban Bầu cử cc cấp sẽ do luật quy định.
Điều 76. Ủy ban Nhn quyền
1. Ủy ban Nhn quyền l một cơ quan độc lập, c vai tr thc đẩy v bảo vệ cc quyền con người được ghi nhận tại Tuyn ngn nhn quyền quốc tế1948 v trong cc điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh vin. Ủy ban Nhn quyền do Hạ viện thnh lập với sự đồng thuận của Thượng viện, gồm 9 thnh vin, c sự tham gia của đại diện nhiều thnh phần x hội.
2. Ủy ban Nhn quyền c những nhiệm vụ v quyền hạn sau đy:
a. Gio dục v nng cao nhận thức của cng chng, cng chức v vin chức về quyền con người;
b. Tư vấn cho cc cơ quan nh nước v cc tổ chức x hội về cc vấn đề lin quan đến quyền con người;
c. Nghin cứu, đề xuất việc gia nhập cc điều ước quốc tế về quyền con người;
d. Nhận cc khiếu nại về cc vi phạm cc quyền được quy định tại tại Hiến php ny hoặc cc điều ước quốc tế m Việt Nam l thnh vin.
3. Thnh vin Ủy ban Nhn quyền khng giữ bất kỳ chức vụ no khc, trừ chức vụ giảng vin đại học, cũng khng thực hiện bất kỳ hoạt động nghề nghiệp no khc. Cc thnh vin cũng khng được tham gia đảng chnh trị no, khng thực hiện cc nhiệm vụ cng khng ph hợp với chức trch của mnh.
4. Phương thức tổ chức v hoạt động của Ủy ban Nhn quyền sẽ được quy định bởi một đạo luật.
Điều 77. Hội đồng Ho giải Dn tộc
1. Hội đồng Ho giải Dn tộc thực hiện ha giải v ha hợp dn tộc, xa bỏ th hận, hướng đến việc khắc phục cc sai lầm trong qu khứ, nhằm mang lại cng bằng, đon kết dn tộc, pht huy cc năng lực của người Việt Nam trn ton thế giới.
2. Hội đồng Ho giải Dn tộc gồm 19 thnh vin do Hạ viện bổ nhiệm với sự đồng thuận của Thượng viện. Năm (5) thnh vin đến từ mỗi khu vực miền Bắc, Trung, Nam Việt Nam v bốn (4) thnh vin thuộc cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoi.
3. Hội đồng Ho giải Dn tộc c cc nhiệm vụ v quyền hạn sau đy:
a. Nghin cứu, xc định lại gi trị php l của cc luật, điều ước quốc tế đ được cc chnh quyền Việt Nam trong qu khứ ban hnh, k kết tri thẩm quyền hoặc gy hại nghim trọng cho quốc dn. Đề xuất với Quốc hội cc giải php khắc phục cc sai lầm qu khứ.
b. Tập hợp thng tin, đề nghị trả tự do, tổ chức việc đối thoại, xin lỗi, bồi thường cho những người đ từng bị xử phạt, điều tra, truy tố, xt xử oan, chỉ v l do họ đ c những hnh động nhằm thc đẩy dn chủ, cng bằng v tiến bộ x hội, nhằm bảo vệ cc quyền con người, hoặc chỉ để thực thi cc quyền tự do của mnh.
c. Nghin cứu, trnh Quốc hội cc chnh sch, dự n luật c thể khắc phục những sai lầm khc của cc chế độ trong qu khứ nhằm ho giải v ha hợp dn tộc.
4. Hội đồng Ho giải Dn tộc sẽ được Hạ viện giải tn sau khi đ hon tất nhiệm vụ.
CHƯƠNG VII. TỰ QUẢN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 78. Chnh quyền địa phương
1. Chnh quyền địa phương thực hiện cc cng vụ địa phương, tức l cc cng vụ khng được quy định trong Hiến php v trong cc đạo luật về cc cơ quan khc của Nh nước. Cc cng vụ địa phương do nhn dn của địa phương đ tự đề ra. Chnh quyền địa phương giải quyết cc vấn đề hnh chnh lin quan đến an sinh của dn cư địa phương, quản l ti sản v c thể đề ra cc quy định lin quan đến tự chủ địa phương trong phạm vi luật định.
2. Chnh quyền địa phương ở mỗi cấp c thể c một hội đồng v bộ my hnh chnh nh nước cấp địa phương.
3. Hội đồng địa phương do dn địa phương bầu v c quyền quy định về cc cng vụ địa phương.
4. Trong địa phương mnh, bộ my hnh chnh thực thi cc cng vụ được quy định trong Hiến php, luật v cc cng vụ địa phương. Người đứng đầu cơ quan hnh chnh địa phương do nhn dn địa phương đ trực tiếp bầu ra.
5. X l đơn vị cơ sở của chnh quyền địa phương, nơi dn chủ trực tiếp được thực hiện ở mức cao nhất trong cc cấp chnh quyền.
6. Chnh quyền đ thị được luật quy định.
7. Cc loại chnh quyền địa phương do luật định
Điều 79. Tổ chức Chnh quyền địa phương
Việc tổ chức v thẩm quyền của chnh quyền địa phương, thủ tục bầu cc thnh vin hội đồng (nếu c) v người đứng đầu chnh quyền địa phương v cc vấn đề khc lin quan đến hoạt động của chnh quyền địa phương sẽ do luật định theo nguyn tắc chnh quyền cấp cng thấp th việc p dụng dn chủ trực tiếp cng cao.
CHƯƠNG VIII. SỬA ĐỔI HIẾN PHP
Điều 80. Thủ tục sửa đổi Hiến php
1. Một dự luật sửa đổi Hiến php c thể được trnh bởi cc chủ thể sau: t nhất 1/5 số Hạ nghị sĩ theo luật định, Thượng viện, hoặc Tổng thống.
2. Nếu Tổng thống trnh dự luật sửa đổi Hiến php th dự luật khng được thay đổi cc điều khoản lin quan đến Tổng thống trong Hiến php hiện hnh.
3. Việc sửa đổi Hiến php phải được thực hiện bởi một đạo luật được Hạ viện thng qua v sau đ được Thượng viện thng qua với cng nội dung trong thời hạn 60 ngy.
4. Dự luật sửa đổi Hiến php được Hạ viện thng qua nếu được t nhất 2/3 số phiếu c mặt của t nhất 2/3 tổng số Hạ nghị sĩ theo luật định; Dự luật sửa đổi Hiến php được Thượng viện thng qua nếu được t nhất 2/3 số phiếu c mặt của t nhất 2/3 tổng số Thượng nghị sĩ theo luật định.
5. Trong vng 60 ngy kể từ khi Dự luật sửa đổi Hiến php đ được Quốc hội thng qua phải tổ chức trưng cầu dn để nhn dn phc quyết.
CHƯƠNG IX. ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN ĐỔI
Điều 81. Hiệu lực Hiến php v quy định chuyển đổi
![]()